thắt nút

Học thuật
Thân thiện
thắt nút

Cô giáo thắt nút hai đầu sợi dây lại với nhau.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Buộc chặt bằng hai nút: Hành động dùng dây, chỉ, vải... để tạo thành một hoặc nhiều nút thắt nhằm cố định, siết chặt hoặc nối liền các vật lại với nhau.
    • Tạo ra điểm quan trọng, căng thẳng (nghĩa bóng): Trong văn chương, kịch nghệ, dùng để chỉ việc tạo ra tình huống then chốt, mâu thuẫn cao trào.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa đen):

    • ấy thắt nút dây giày thật chặt trước khi chạy.
    • Người thợ cần thắt nút thật cẩn thận để mối nối được bền chắc.
  • Động từ (nghĩa bóng):

    • Nhà văn đã khéo léo thắt nút câu chuyệncuối chương ba, khiến độc giả tò mò.
    • Vở kịch thắt nút mâu thuẫn ngay từ cảnh mở màn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thắt nút cổ chai": Chỉ tình trạng ùn tắc, ách tắc tại một điểm then chốt, giống như cổ chai.

    • Giao thông đang thắt nút cổ chai tại ngã tư này vào giờ cao điểm.
  • "thắt nút mối quan hệ": Làm cho mối quan hệ trở nên gắn bó, khăng khít hơn (thường dùng trong văn chương).

    • Lời hứa ấy đã thắt nút mối quan hệ giữa họ.
Biến thể từ gần giống
  • Nút thắt (danh từ): Vật hoặc điểm được tạo ra từ hành động thắt nút; vấn đề khó giải quyết.

    • Chiếc nút thắt trên sợi dây này rất chắc.
    • Đây nút thắt chính của vấn đề cần tháo gỡ.
  • Buộc nút (động từ): Từ gần nghĩa, chỉ hành động buộc tạo thành nút.

Từ đồng nghĩa
  • Buộc: Hành động cố định vật bằng dây, chỉ.
  • Nối: Ghép, liên kết các phần lại với nhau.
  • Tạo kịch tính (nghĩa bóng): Xây dựng tình huống căng thẳng, hấp dẫn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Thắt nút lại: Nhấn mạnh hành động hoàn tất việc buộc chặt, siết chặt nút thắt.
    • Anh ta thắt nút lại sợi dây thừng một lần nữa cho chắc chắn.
Thành ngữ liên quan
  • Thắt nút lòng người: Làm cho người khác cảm động, xúc động sâu sắc ghi nhớ (thường dùng trong văn chương, báo chí).
    • Câu chuyện cảm động ấy đã thắt nút lòng hàng nghìn khán giả.
thắt nút

Cô giáo thắt nút hai đầu sợi dây lại với nhau.

  1. Buộc chặt bằng hai nút.

Từ gần giống